Thứ bảy, 18/07/2026 | 05:16 GMT+7
* Các ngành sản xuất :
|
STT |
Đối tượng áp dụng giá |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
898 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
496 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.758 |
|
2 |
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
935 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
518 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.825 |
|
3 |
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 KV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
986 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
556 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.885 |
|
4 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.023 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
589 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.938 |
* Bơm nước tưới tiêu:
|
STT |
Cấp điện áp |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Từ 6 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
690 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
281 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.269 |
|
2 |
Dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
717 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
292 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1.331 |
* Các đối tượng hành chính, sự nghiệp :
|
TT |
Đối tượng áp dụng giá |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.009 |
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.063 |
|
2 |
Chiếu sáng công cộng |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.124 |
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.177 |
|
3 |
Đơn vị hành chính, sự nghiệp |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.159 |
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.207 |
* Điện cho kinh doanh :
|
STT |
Cấp điện áp |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Từ 22 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.648 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
902 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.943 |
|
2 |
Từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.766 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.037 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.028 |
|
3 |
Dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.846 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.065 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.193 |
* Điện sinh hoạt bậc thang:
|
STT |
Mức sử dụng của một hộ gia đình |
Giá bán điện (đ/kWh) |
|
1 |
Cho 50 kWh đầu tiên |
600 |
|
2 |
Cho kWh từ 51 — 100 |
1.004 |
|
3 |
Cho kWh từ 101 — 150 |
1.214 |
|
4 |
Cho kWh từ 151 — 200 |
1.594 |
|
5 |
Cho kWh từ 201 — 300 |
1.722 |
|
6 |
Cho kWh từ 301 — 400 |
1.844 |
|
7 |
Cho kWh từ 401 trở lên |
1.890 |
* Trong đó:
1. Giờ bình thường:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
b) Ngày Chủ nhật:
Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).
2. Giờ cao điểm:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).
b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.
3. Giờ thấp điểm:
Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.
(Nguồn: icon.evn.com.vn)
[PODCAST TKNL] Bộ Công Thương tổ chức 25 Gian hàng Xanh - Tiết kiệm năng lượng trên toàn quốc
Nhà máy Bosch Việt Nam tối ưu năng lượng, hướng tới vận hành sản xuất bền vững
Kết quả Kỳ I Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu kiến thức về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm 2026"
[PODCAST TKNL] TP. Hồ Chí Minh tăng cường tiết kiệm điện và phát triển điện mặt trời mái nhà
Hiệu quả năng lượng trong vận hành trung tâm thương mại
Bộ Công Thương phát động Giải thưởng Hiệu quả năng lượng năm 2026
Kết quả Kỳ II Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu kiến thức về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả năm 2026"