Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
VNEEP
Thứ bảy, 16/01/2021 | 15:22 GMT+7
Thứ bảy, 16/01/2021 | 15:22 GMT+7

Biểu giá điện năm 2010

Từ ngày 1.3.2010, giá điện năm 2010 được thực hiện theo Thông báo số 50/TB-VPCP ngày 12/02/2010 của Văn phòng Chính Phủ về đề án giá điện năm 2010 và Thông tư số 08/2010/TT-BCT của Bộ Công thương về việc quy định giá bán điện năm 2010 và hướng dẫn thực hiện ban hành ngày 24/02/2010.

* Các ngành sản xuất :

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đ/kWh)

1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

898

 

b) Giờ thấp điểm

496

 

c) Giờ cao điểm

1.758

2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

935

 

b) Giờ thấp điểm

518

 

c) Giờ cao điểm

1.825

3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 KV

 

 

a) Giờ bình thường

986

 

b) Giờ thấp điểm

556

 

c) Giờ cao điểm

1.885

4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.023

 

b) Giờ thấp điểm

589

 

c) Giờ cao điểm

1.938

* Bơm nước tưới tiêu:

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đ/kWh)

1

Từ 6 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

690

 

b) Giờ thấp điểm

281

 

c) Giờ cao điểm

1.269

2

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

717

 

b) Giờ thấp điểm

292

 

c) Giờ cao điểm

1.331

* Các đối tượng hành chính, sự nghiệp :

TT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đ/kWh)

1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.009

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.063

2

Chiếu sáng công cộng

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.124

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.177

3

Đơn vị hành chính, sự nghiệp

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.159

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.207

* Điện cho kinh doanh :

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đ/kWh)

1

Từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.648

 

b) Giờ thấp điểm

902

 

c) Giờ cao điểm

2.943

2

Từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.766

 

b) Giờ thấp điểm

1.037

 

c) Giờ cao điểm

3.028

3

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.846

 

b) Giờ thấp điểm

1.065

 

c) Giờ cao điểm

3.193

* Điện sinh hoạt bậc thang:

STT

Mức sử dụng của một hộ gia đình
trong tháng

Giá bán điện

(đ/kWh)

1

Cho 50 kWh đầu tiên

600

2

Cho kWh từ 51 — 100

1.004

3

Cho kWh từ 101 — 150

1.214

4

Cho kWh từ 151 — 200

1.594

5

Cho kWh từ 201 — 300

1.722

6

Cho kWh từ 301 — 400

1.844

7

Cho kWh từ 401 trở lên

1.890

* Trong đó:

1. Giờ bình thường:

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b) Ngày Chủ nhật:
Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm:

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.

(Nguồn:  icon.evn.com.vn)

Ý kiến phản hồi
Bình luận

Phát triển bởi: VtkMedia

VNEEP

Bản quyền thuộc Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững, Bộ Công Thương

54 Hai Bà trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam

Chịu trách nhiệm nội dung: Phương Hoàng Kim – Vụ trưởng Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững

Giấy phép số 148/GP-TTĐT do Cục Quản lý Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử,
Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 13/8/2019
ĐT/Fax: 024.22202358

Ghi rõ nguồn: tietkiemnangluong.com.vn | vneec.gov.vn khi sử dụng thông tin từ website này